Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

按摩

ànmó HSK5

Nghĩa

xoa bóp, mát-xa 动

“工作太累了,我打算去按摩一下肩膀。”
Gōngzuò tài lèi le, wǒ dǎsuàn qù ànmó yíxià jiānbǎng.
Làm việc mệt quá, tôi định đi mát-xa vai một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...