Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

场面

chǎngmiàn HSK5

Nghĩa

cảnh tượng, quang cảnh; bề ngoài phô trương 名

“毕业那天,同学们抱在一起哭,场面非常感人。”
Bìyè nà tiān, tóngxuémen bào zài yìqǐ kū, chǎngmiàn fēicháng gǎnrén.
Ngày tốt nghiệp, các bạn ôm nhau khóc, cảnh tượng vô cùng xúc động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...