场面
chǎngmiàn HSK5
Nghĩa
cảnh tượng, quang cảnh; bề ngoài phô trương
名
“毕业那天,同学们抱在一起哭,场面非常感人。”
Bìyè nà tiān, tóngxuémen bào zài yìqǐ kū, chǎngmiàn fēicháng gǎnrén.Ngày tốt nghiệp, các bạn ôm nhau khóc, cảnh tượng vô cùng xúc động.