Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

合成

héchéng HSK5

Nghĩa

hợp thành, ghép lại thành; tổng hợp (nhân tạo) 动

“这段视频是用电脑合成的,并不是真实拍摄的。”
Zhè duàn shìpín shì yòng diànnǎo héchéng de, bìng bú shì zhēnshí pāishè de.
Đoạn video này là do máy tính ghép dựng, không phải quay thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...