Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

线索

xiànsuǒ HSK5

Nghĩa

manh mối, đầu mối; mạch truyện 名

“警方在现场发现了一条重要线索。”
Jǐngfāng zài xiànchǎng fāxiàn le yì tiáo zhòngyào xiànsuǒ.
Cảnh sát phát hiện một manh mối quan trọng tại hiện trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...