Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

目光

mùguāng HSK5

Nghĩa

ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn, nhãn quan 名

“他一进门,大家的目光都集中在他身上。”
Tā yí jìn mén, dàjiā de mùguāng dōu jízhōng zài tā shēnshang.
Anh ấy vừa bước vào cửa, ánh mắt mọi người đều đổ dồn vào anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...