目光
mùguāng HSK5
Nghĩa
ánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn, nhãn quan
名
“他一进门,大家的目光都集中在他身上。”
Tā yí jìn mén, dàjiā de mùguāng dōu jízhōng zài tā shēnshang.Anh ấy vừa bước vào cửa, ánh mắt mọi người đều đổ dồn vào anh.