Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

面子

miànzi HSK5

Nghĩa

thể diện, sĩ diện; mặt ngoài, bề mặt 名

“他这个人特别要面子,从不肯向别人求助。”
Tā zhège rén tèbié yào miànzi, cóng bù kěn xiàng biérén qiúzhù.
Anh ta là người rất sĩ diện, không bao giờ chịu nhờ vả người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...