面子
miànzi HSK5
Nghĩa
thể diện, sĩ diện; mặt ngoài, bề mặt
名
“他这个人特别要面子,从不肯向别人求助。”
Tā zhège rén tèbié yào miànzi, cóng bù kěn xiàng biérén qiúzhù.Anh ta là người rất sĩ diện, không bao giờ chịu nhờ vả người khác.