Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

清除

qīngchú HSK6

Nghĩa

dọn sạch, quét sạch, loại bỏ, xóa bỏ 动

“记得定期清除手机里没用的照片和文件。”
Jìde dìngqī qīngchú shǒujī lǐ méiyòng de zhàopiàn hé wénjiàn.
Nhớ định kỳ xóa bớt ảnh và tệp không dùng trong điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...