跪
guì HSK6
Nghĩa
quỳ, quỳ gối
动
“他跪在地上,认真地擦干净了地板。”
Tā guì zài dì shàng, rènzhēn de cā gānjìng le dìbǎn.Anh ấy quỳ trên sàn, lau sàn nhà sạch bong.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他跪在地上,认真地擦干净了地板。”
Tā guì zài dì shàng, rènzhēn de cā gānjìng le dìbǎn.Anh ấy quỳ trên sàn, lau sàn nhà sạch bong.
Đang tải...