Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

端

duān HSK6

Nghĩa

bưng, bê (bằng hai tay, giữ thăng bằng); (danh) đầu, mút, đầu mối 动

“她小心地端着一碗热汤走进厨房。”
Tā xiǎoxīn de duānzhe yī wǎn rè tāng zǒujìn chúfáng.
Cô ấy cẩn thận bưng một bát canh nóng đi vào bếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...