端
duān HSK6
Nghĩa
bưng, bê (bằng hai tay, giữ thăng bằng); (danh) đầu, mút, đầu mối
动
“她小心地端着一碗热汤走进厨房。”
Tā xiǎoxīn de duānzhe yī wǎn rè tāng zǒujìn chúfáng.Cô ấy cẩn thận bưng một bát canh nóng đi vào bếp.