脱离
tuōlí HSK5
Nghĩa
thoát khỏi, tách khỏi, rời khỏi (quan hệ, nguy hiểm, thực tế)
动
“经过抢救,病人终于脱离了危险。”
Jīngguò qiǎngjiù, bìngrén zhōngyú tuōlí le wēixiǎn.Sau khi được cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã thoát khỏi cơn nguy hiểm.