Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

脱离

tuōlí HSK5

Nghĩa

thoát khỏi, tách khỏi, rời khỏi (quan hệ, nguy hiểm, thực tế) 动

“经过抢救,病人终于脱离了危险。”
Jīngguò qiǎngjiù, bìngrén zhōngyú tuōlí le wēixiǎn.
Sau khi được cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã thoát khỏi cơn nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...