Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

细菌

xìjūn HSK6

Nghĩa

vi khuẩn 名

“饭前洗手可以有效减少细菌传播。”
Fàn qián xǐshǒu kěyǐ yǒuxiào jiǎnshǎo xìjūn chuánbō.
Rửa tay trước khi ăn giúp hạn chế vi khuẩn lây lan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...