Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

证实

zhèngshí HSK5

Nghĩa

chứng thực, xác nhận là đúng, xác minh 动

“警方已经证实了这个消息的真实性。”
Jǐngfāng yǐjīng zhèngshíle zhège xiāoxi de zhēnshíxìng.
Cảnh sát đã xác nhận tính xác thực của tin này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...