暴露
bàolù HSK6
Nghĩa
phơi bày, để lộ, bộc lộ (khuyết điểm, bí mật)
动
“这次事故暴露出公司管理上的许多问题。”
Zhè cì shìgù bàolù chū gōngsī guǎnlǐ shàng de xǔduō wèntí.Vụ tai nạn lần này đã phơi bày nhiều vấn đề trong khâu quản lý của công ty.