处置
chǔzhì HSK6
Nghĩa
xử lý, giải quyết; xử trí, xử phạt
动
“这批过期食品必须妥善处置。”
Zhè pī guòqī shípǐn bìxū tuǒshàn chǔzhì.Lô thực phẩm hết hạn này phải được xử lý một cách thỏa đáng.