Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

粉色

fěnsè HSK6

Nghĩa

màu hồng, màu hồng phấn 名

“她把房间的墙刷成了淡淡的粉色。”
Tā bǎ fángjiān de qiáng shuā chéng le dàndàn de fěnsè.
Cô ấy sơn tường phòng thành màu hồng phấn nhàn nhạt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...