Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

警告

jǐnggào HSK5

Nghĩa

cảnh cáo, cảnh báo; lời cảnh cáo 动

“医生警告他不要再熬夜了。”
Yīshēng jǐnggào tā búyào zài áoyè le.
Bác sĩ cảnh báo anh ấy đừng thức khuya nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...