Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

情形

qíngxing HSK5

Nghĩa

tình hình, tình huống, hoàn cảnh 名

“请你把当时的情形详细说明一下。”
Qǐng nǐ bǎ dāngshí de qíngxing xiángxì shuōmíng yíxià.
Xin anh nói rõ chi tiết tình hình lúc đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...