Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

捏

niē HSK6

Nghĩa

bóp, véo, nhúm (bằng ngón tay); nặn (đất, bột) 动

“奶奶用面团捏出了一只可爱的小兔子。”
Nǎinai yòng miàntuán niē chū le yī zhī kě'ài de xiǎo tùzi.
Bà dùng bột nặn ra một chú thỏ con rất đáng yêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...