捏
niē HSK6
Nghĩa
bóp, véo, nhúm (bằng ngón tay); nặn (đất, bột)
动
“奶奶用面团捏出了一只可爱的小兔子。”
Nǎinai yòng miàntuán niē chū le yī zhī kě'ài de xiǎo tùzi.Bà dùng bột nặn ra một chú thỏ con rất đáng yêu.