盯
dīng HSK6
Nghĩa
nhìn chằm chằm, dán mắt vào; theo dõi sát, để mắt tới
动
“他一直盯着手机屏幕,连饭都忘了吃。”
Tā yìzhí dīngzhe shǒujī píngmù, lián fàn dōu wàngle chī.Cậu ấy cứ dán mắt vào màn hình điện thoại, quên cả ăn cơm.