Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

基因

jīyīn HSK6

Nghĩa

gen, gien (di truyền) 名

“科学家发现这种疾病与基因有关。”
Kēxuéjiā fāxiàn zhè zhǒng jíbìng yǔ jīyīn yǒuguān.
Các nhà khoa học phát hiện căn bệnh này có liên quan đến gen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...