Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

蒙

méng HSK6

Nghĩa

che, trùm, bịt (mắt, mặt); chịu, được (nhận ơn); bị (tai họa) 动

“他用手蒙住眼睛,不敢看比赛结果。”
Tā yòng shǒu méng zhù yǎnjing, bù gǎn kàn bǐsài jiéguǒ.
Anh ấy lấy tay che mắt, không dám nhìn kết quả trận đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...