蒙
méng HSK6
Nghĩa
che, trùm, bịt (mắt, mặt); chịu, được (nhận ơn); bị (tai họa)
动
“他用手蒙住眼睛,不敢看比赛结果。”
Tā yòng shǒu méng zhù yǎnjing, bù gǎn kàn bǐsài jiéguǒ.Anh ấy lấy tay che mắt, không dám nhìn kết quả trận đấu.