争夺
zhēngduó HSK6
Nghĩa
tranh giành, tranh đoạt, giành giật
动
“两支球队正在争夺今年的冠军。”
Liǎng zhī qiúduì zhèngzài zhēngduó jīnnián de guànjūn.Hai đội bóng đang tranh giành chức vô địch năm nay.