Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

争夺

zhēngduó HSK6

Nghĩa

tranh giành, tranh đoạt, giành giật 动

“两支球队正在争夺今年的冠军。”
Liǎng zhī qiúduì zhèngzài zhēngduó jīnnián de guànjūn.
Hai đội bóng đang tranh giành chức vô địch năm nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...