Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

案例

ànlì HSK6

Nghĩa

trường hợp điển hình, vụ việc cụ thể, ca (ví dụ thực tế) 名

“老师用一个真实的案例来说明这个道理。”
Lǎoshī yòng yí ge zhēnshí de ànlì lái shuōmíng zhège dàolǐ.
Thầy giáo dùng một trường hợp có thật để giải thích đạo lý này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...