Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嫉妒

jídù HSK6

Nghĩa

ghen tị, đố kỵ 动

“别嫉妒别人的成功,不如努力提高自己。”
Bié jídù biéren de chénggōng, bùrú nǔlì tígāo zìjǐ.
Đừng đố kỵ với thành công của người khác, chi bằng cố gắng nâng cao bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...