Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

动机

dòngjī HSK5

Nghĩa

động cơ, mục đích bên trong (thúc đẩy hành động) 名

“我不怀疑他的能力,只是不太清楚他的动机。”
Wǒ bù huáiyí tā de nénglì, zhǐshì bú tài qīngchu tā de dòngjī.
Tôi không nghi ngờ năng lực của anh ta, chỉ là chưa rõ động cơ của anh ta thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...