Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拽

zhuài HSK6

Nghĩa

kéo, lôi, giật (mạnh) 动

“他一把拽住我的胳膊,不让我过马路。”
Tā yì bǎ zhuài zhù wǒ de gēbo, bú ràng wǒ guò mǎlù.
Anh ấy túm chặt lấy cánh tay tôi, không cho tôi sang đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...