拽
zhuài HSK6
Nghĩa
kéo, lôi, giật (mạnh)
动
“他一把拽住我的胳膊,不让我过马路。”
Tā yì bǎ zhuài zhù wǒ de gēbo, bú ràng wǒ guò mǎlù.Anh ấy túm chặt lấy cánh tay tôi, không cho tôi sang đường.