恐惧
kǒngjù HSK6
Nghĩa
sợ hãi, khiếp sợ; nỗi sợ hãi
形/名
“面对未知的事情,人们总是感到恐惧。”
Miànduì wèizhī de shìqing, rénmen zǒngshì gǎndào kǒngjù.Đứng trước những điều chưa biết, người ta luôn cảm thấy sợ hãi.