Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恐惧

kǒngjù HSK6

Nghĩa

sợ hãi, khiếp sợ; nỗi sợ hãi 形/名

“面对未知的事情,人们总是感到恐惧。”
Miànduì wèizhī de shìqing, rénmen zǒngshì gǎndào kǒngjù.
Đứng trước những điều chưa biết, người ta luôn cảm thấy sợ hãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...