Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

预期

yùqī HSK5

Nghĩa

dự kiến, mong đợi trước, kỳ vọng 动

“这次活动的效果比我们预期的还要好。”
Zhè cì huódòng de xiàoguǒ bǐ wǒmen yùqī de hái yào hǎo.
Hiệu quả của hoạt động lần này còn tốt hơn cả những gì chúng tôi dự kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...