更新
gēngxīn HSK5
Nghĩa
cập nhật, đổi mới, thay cái cũ bằng cái mới
动
“这个软件昨天更新了,速度快多了。”
Zhège ruǎnjiàn zuótiān gēngxīn le, sùdù kuài duō le.Phần mềm này hôm qua vừa cập nhật, chạy nhanh hơn hẳn.