Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

更新

gēngxīn HSK5

Nghĩa

cập nhật, đổi mới, thay cái cũ bằng cái mới 动

“这个软件昨天更新了,速度快多了。”
Zhège ruǎnjiàn zuótiān gēngxīn le, sùdù kuài duō le.
Phần mềm này hôm qua vừa cập nhật, chạy nhanh hơn hẳn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...