Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

赋予

fùyǔ HSK6

Nghĩa

trao cho, ban cho, giao phó (quyền lợi, sứ mệnh, ý nghĩa) 动

“法律赋予每个公民平等的权利。”
Fǎlǜ fùyǔ měi ge gōngmín píngděng de quánlì.
Pháp luật trao cho mỗi công dân quyền lợi bình đẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...