传达
chuándá HSK5
Nghĩa
truyền đạt, chuyển lời, phổ biến (thông tin, mệnh lệnh)
动
“请把公司的新规定传达给每位员工。”
Qǐng bǎ gōngsī de xīn guīdìng chuándá gěi měi wèi yuángōng.Hãy truyền đạt quy định mới của công ty đến từng nhân viên.