Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

传达

chuándá HSK5

Nghĩa

truyền đạt, chuyển lời, phổ biến (thông tin, mệnh lệnh) 动

“请把公司的新规定传达给每位员工。”
Qǐng bǎ gōngsī de xīn guīdìng chuándá gěi měi wèi yuángōng.
Hãy truyền đạt quy định mới của công ty đến từng nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...