Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对抗

duìkàng HSK6

Nghĩa

đối kháng, chống lại, đương đầu 动

“充足的睡眠有助于对抗压力和疲劳。”
Chōngzú de shuìmián yǒuzhùyú duìkàng yālì hé píláo.
Ngủ đủ giấc giúp chống lại căng thẳng và mệt mỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...