隐瞒
yǐnmán HSK6
Nghĩa
giấu giếm, che giấu (sự thật, chuyện không muốn cho biết)
动
“他向父母隐瞒了自己生病的事。”
Tā xiàng fùmǔ yǐnmánle zìjǐ shēngbìng de shì.Anh ấy giấu bố mẹ chuyện mình bị bệnh.