Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

顾问

gùwèn HSK5

Nghĩa

cố vấn, chuyên viên tư vấn 名

“他退休后被聘为公司的法律顾问。”
Tā tuìxiū hòu bèi pìn wéi gōngsī de fǎlǜ gùwèn.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy được mời làm cố vấn pháp luật cho công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...