Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

隧道

suìdào HSK6

Nghĩa

đường hầm, hầm xuyên núi 名

“火车穿过隧道后,眼前突然变得一片明亮。”
Huǒchē chuānguò suìdào hòu, yǎnqián tūrán biàn de yí piàn míngliàng.
Sau khi tàu hỏa chui qua đường hầm, trước mắt bỗng sáng bừng lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...