Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

细胞

xìbāo HSK6

Nghĩa

tế bào 名

“科学家正在研究这种细胞的分裂过程。”
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū zhè zhǒng xìbāo de fēnliè guòchéng.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu quá trình phân chia của loại tế bào này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...