涉及
shèjí HSK6
Nghĩa
liên quan đến, đề cập tới, dính líu đến
动
“这个案子涉及好几家公司。”
Zhège ànzi shèjí hǎojǐ jiā gōngsī.Vụ án này liên quan tới mấy công ty.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个案子涉及好几家公司。”
Zhège ànzi shèjí hǎojǐ jiā gōngsī.Vụ án này liên quan tới mấy công ty.
Đang tải...