Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

助理

zhùlǐ HSK5

Nghĩa

trợ lý, phụ tá 名

“我的助理会把会议资料发到你邮箱。”
Wǒ de zhùlǐ huì bǎ huìyì zīliào fā dào nǐ yóuxiāng.
Trợ lý của tôi sẽ gửi tài liệu cuộc họp vào hòm thư của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...