助理
zhùlǐ HSK5
Nghĩa
trợ lý, phụ tá
名
“我的助理会把会议资料发到你邮箱。”
Wǒ de zhùlǐ huì bǎ huìyì zīliào fā dào nǐ yóuxiāng.Trợ lý của tôi sẽ gửi tài liệu cuộc họp vào hòm thư của bạn.