熬
áo HSK6
Nghĩa
ninh, hầm, sắc (nấu lâu bằng lửa nhỏ); chịu đựng, cầm cự (熬夜: thức khuya)
动
“妈妈熬了一锅鸡汤,让我趁热喝。”
Māma áo le yì guō jītāng, ràng wǒ chèn rè hē.Mẹ hầm một nồi canh gà, bảo tôi uống lúc còn nóng.