Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

掩饰

yǎnshì HSK6

Nghĩa

che giấu, giấu giếm, che đậy (cảm xúc, sai lầm) 动

“她掩饰不住内心的激动,笑了起来。”
Tā yǎnshì bu zhù nèixīn de jīdòng, xiàole qǐlái.
Cô ấy không giấu nổi sự xúc động trong lòng, bật cười lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...