Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

折磨

zhémó HSK6

Nghĩa

giày vò, hành hạ, dằn vặt 动

“这场大病折磨了他整整三年。”
Zhè chǎng dàbìng zhémó le tā zhěngzhěng sān nián.
Trận ốm nặng ấy đã hành hạ anh ta suốt ba năm ròng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...