折磨
zhémó HSK6
Nghĩa
giày vò, hành hạ, dằn vặt
动
“这场大病折磨了他整整三年。”
Zhè chǎng dàbìng zhémó le tā zhěngzhěng sān nián.Trận ốm nặng ấy đã hành hạ anh ta suốt ba năm ròng.