Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

天才

tiāncái HSK5

Nghĩa

thiên tài, tài năng bẩm sinh 名

“他不是天才,只是比别人更努力。”
Tā bú shì tiāncái, zhǐshì bǐ biérén gèng nǔlì.
Anh ấy không phải thiên tài, chỉ là chăm chỉ hơn người khác thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...