Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

迈

mài HSK6

Nghĩa

bước, sải bước; (nghĩa mở rộng) vượt qua, tiến tới 动

“他向前迈了一大步,站到了台上。”
Tā xiàng qián màile yí dà bù, zhàndàole tái shàng.
Anh ấy bước lên một bước dài rồi đứng lên bục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...