Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

终止

zhōngzhǐ HSK5

Nghĩa

chấm dứt, đình chỉ, kết thúc 动

“双方决定提前终止这份合同。”
Shuāngfāng juédìng tíqián zhōngzhǐ zhè fèn hétong.
Hai bên quyết định chấm dứt hợp đồng này sớm hơn dự kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...