Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

患者

huànzhě HSK6

Nghĩa

bệnh nhân, người mắc bệnh 名

“这家医院每天要接待上千名患者。”
Zhè jiā yīyuàn měitiān yào jiēdài shàng qiān míng huànzhě.
Bệnh viện này mỗi ngày phải tiếp nhận cả nghìn bệnh nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...