Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

耍

shuǎ HSK6

Nghĩa

chơi đùa, nghịch; múa (võ, đao); giở trò, bày trò (nghĩa xấu) 动

“你别再耍小聪明了,老板早就看出来了。”
Nǐ bié zài shuǎ xiǎocōngmíng le, lǎobǎn zǎo jiù kàn chūlái le.
Đừng giở trò khôn vặt nữa, sếp nhìn ra từ lâu rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...