耍
shuǎ HSK6
Nghĩa
chơi đùa, nghịch; múa (võ, đao); giở trò, bày trò (nghĩa xấu)
动
“你别再耍小聪明了,老板早就看出来了。”
Nǐ bié zài shuǎ xiǎocōngmíng le, lǎobǎn zǎo jiù kàn chūlái le.Đừng giở trò khôn vặt nữa, sếp nhìn ra từ lâu rồi.