抑制
yìzhì HSK6
Nghĩa
kìm nén, kiềm chế, ức chế, kìm hãm
动
“听到这个好消息,他抑制不住内心的激动。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā yìzhì bu zhù nèixīn de jīdòng.Nghe tin vui này, anh ấy không kìm nổi niềm xúc động trong lòng.