Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

垫

diàn HSK6

Nghĩa

lót, kê, đệm; trả tiền hộ trước (khẩu ngữ) 动

“桌子有点儿晃,你在下面垫一张纸吧。”
Zhuōzi yǒudiǎnr huàng, nǐ zài xiàmiàn diàn yì zhāng zhǐ ba.
Cái bàn hơi lung lay, cậu kê một tờ giấy xuống dưới đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...