Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

掩盖

yǎngài HSK6

Nghĩa

che phủ, che lấp; che giấu, giấu nhẹm (sự thật) 动

“大雪掩盖了地上所有的脚印。”
Dàxuě yǎngàile dìshang suǒyǒu de jiǎoyìn.
Tuyết lớn đã phủ lấp hết mọi dấu chân trên mặt đất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...