犬
quǎn HSK6
Nghĩa
chó (cách nói trang trọng/văn viết); bộ Khuyển (bộ thủ số 94)
名
“警犬在机场帮助警察检查行李。”
Jǐngquǎn zài jīchǎng bāngzhù jǐngchá jiǎnchá xíngli.Chó nghiệp vụ giúp cảnh sát kiểm tra hành lý ở sân bay.